Từ điển Nam Kỳ xưa

127 từ cổ và từ địa phương gặp trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh. Mỗi từ đi kèm câu văn gốc trích nguyên trong truyện. Phần giải nghĩa do trang này biên soạn.

ảnh · đại từ
Anh ấy.
ăn hiếp · động từ
Bắt nạt, ỷ mạnh hiếp yếu.
ăn trầu · động từ
Nhai trầu cau với vôi, tục của người xưa, nhứt là các bà các cô.
bả · đại từ
Bà ấy.
bận · động từ
Mặc (bận áo, bận đồ).
bậu · đại từ
Tiếng chồng gọi vợ hoặc gọi người yêu, người thân mật nhỏ hơn: em, mình.
bển · đại từ chỉ nơi
Bên ấy, bên đó; chữ “bên” và “ấy” nói nhập làm một.
biểu · động từ
Bảo, nói cho người khác làm (biểu nó đi).
bịnh · danh từ
Bệnh, đau ốm.
bót · danh từ
Đồn cảnh sát, đồn lính; từ chữ Pháp poste.
bồi · danh từ
Người hầu bàn, giúp việc trong nhà Tây hay khách sạn (từ chữ boy).
bổn · danh từ
Bản, gốc (bổn phận, bổn xứ, bổn ý).
bộn · tính từ
Nhiều, đáng kể (bộn tiền, bộn bạc).
bữa · danh từ
Hôm, ngày (bữa nay, bữa qua, bữa hổm); bữa cơm là nghĩa khác.
bưng · danh từ
Vùng đất trũng ngập nước, cỏ lác mọc dày.
cai tổng · danh từ
Viên chức người bản xứ đứng đầu một tổng, tức nhiều làng gộp lại.
cắc · danh từ
Đồng hào bạc, bằng một phần mười đồng bạc.
chành · danh từ
Vựa lớn thu mua, chứa lúa gạo hay hàng hoá để chở đi bán (chành lúa).
chánh · tính từ
Chính, ngay thẳng (chánh đáng, chơn chánh, vợ chánh).
chòi · danh từ
Cái lều nhỏ cất ngoài ruộng, ngoài vườn để canh giữ.
chơn · danh từ
Cái chân, bàn chân. Giọng Nam Kỳ xưa đọc vần “ân” thành “ơn”, nên chân thành chơn (có nơi nói chưn).
chừng · danh từ
Khi, lúc (chừng nào, chừng đó); cũng là khoảng chừng.
chưởi · động từ
Chửi, mắng nhiếc.
coi · động từ
Xem, nhìn, trông; coi bộ là trông có vẻ.
coi bộ · thành ngữ
Trông có vẻ, thấy dáng như là.
cực · tính từ
Khổ, vất vả (cực khổ, làm cực).
day · động từ
Quay, xoay mình (day mặt, day lưng, day vô).
dầu · liên từ
Dù, dẫu (dầu mà, dầu cho, dầu sao).
dữ · phó từ
Lắm, quá (đẹp dữ, giàu dữ); cũng là hung dữ.
dượng · danh từ
Chồng của cô hay của dì; cũng là tiếng con riêng gọi chồng sau của mẹ.
đặng · liên từ / động từ
Để, cho (làm việc gì đó đặng làm chi); cũng có nghĩa là được (làm đặng, nói không đặng).
điền chủ · danh từ
Chủ ruộng lớn, có nhiều đất cho tá điền mướn làm.
đốc-tờ · danh từ
Bác sĩ, từ chữ Pháp docteur.
đờn · danh từ / động từ
Đàn: cây đờn, đờn ca; cũng là chữ “đàn” trong đàn ông, đàn bà (đờn ông, đờn bà).
đương · phó từ
Đang (đương ngồi, đương nói).
ghe · danh từ
Thuyền, phương tiện chính trên sông rạch Nam Kỳ (ghe chài, ghe lườn, ghe hầu).
giạ · danh từ
Đồ đong lúa và cũng là đơn vị đong lúa ở Nam Kỳ (mấy trăm giạ lúa).
giồng · danh từ
Dải đất cao, đất cát pha giữa vùng ruộng thấp, người ta cất nhà, trồng rẫy trên đó.
giỡn · động từ
Đùa, chơi đùa.
giựt · động từ
Giật, kéo mạnh; giành lấy của người khác (giựt chồng, giựt của).
gởi · động từ
Gửi, giao cho người khác giữ hoặc đưa đi.
há · trợ từ
Đặt cuối câu để hỏi lại cho chắc, như “phải không”, “hả”.
hèn chi · thành ngữ
Thảo nào, chẳng trách.
hết thảy · đại từ
Tất cả, cả thảy.
hồi · danh từ
Lúc, khi (hồi nhỏ, hồi nãy, hồi trước).
hổm · danh từ
Hôm ấy, hôm đó (bữa hổm, hổm rày).
hôn · trợ từ
Đặt cuối câu để hỏi: “Đi hôn?”, “Phải hôn?”. Là chữ “không” nói lướt theo giọng Nam.
hứng mát · động từ
Hóng gió mát.
hưỡn · tính từ
Rảnh rang, thong thả, không bận việc (hưỡn đãi).
hương cả · danh từ
Chức đứng đầu ban hội tề (hội đồng hương chức) trong làng Nam Kỳ thời Pháp.
hương quản · danh từ
Chức trong hội tề làng, lo việc tuần phòng, giữ an ninh trong làng.
kêu · động từ
Gọi (kêu tên, kêu lại); cũng là la lên.
khạp · danh từ
Đồ đựng bằng sành, miệng rộng, lớn hơn hũ, chứa gạo hay nước.
khoảng khoát · tính từ
Rộng rãi, thoáng đãng.
kiếm · động từ
Tìm (kiếm việc làm, kiếm chỗ ở).
kiểng · danh từ
Cây cảnh trồng chậu để ngắm (chơi kiểng, sửa kiểng).
kiếng · danh từ
Kính: tấm gương soi, kính cửa, kính đeo mắt (kiếng soi, đeo kiếng).
kinh · danh từ
Kênh đào dẫn nước, đi ghe (kinh xáng, mé kinh).
làm biếng · động từ
Lười, không chịu làm.
lãnh · động từ / danh từ
Nhận lấy (lãnh lương, lãnh việc); cũng là thứ hàng tơ láng mặt (quần lãnh).
lẫm · danh từ
Kho chứa lúa của nhà điền chủ.
lật đật · tính từ
Vội vàng, hấp tấp, lăng xăng làm cho mau.
lịnh · danh từ
Lệnh, mạng lệnh của người trên.
lính quýnh · tính từ
Lúng túng, rối rít vì mừng hay vì sợ.
lộ · danh từ
Đường cái lớn cho xe chạy (đường lộ, ngoài lộ).
lối · phó từ
Khoảng chừng, vào lúc (lối bốn giờ).
lui cui · tính từ
Cặm cụi, lúi húi làm một mình.
lượm · động từ
Nhặt lên.
mả · danh từ
Mồ, ngôi mộ (mồ mả, thăm mả).
má · danh từ
Mẹ (cách gọi phổ biến ở miền Nam).
mắc cở · tính từ
Xấu hổ, thẹn thùng.
mầy · đại từ
Mày.
mé · danh từ
Bên, phía, bờ (mé sông, mé rạch, mé ngoài).
mền · danh từ
Chăn đắp.
mùng · danh từ
Màn giăng khi ngủ để chống muỗi.
mướn · động từ
Thuê (mướn nhà, mướn người); làm mướn là làm thuê.
nầy · đại từ
Này, cái này, người này.
ngặt · liên từ
Khổ nỗi, khó một điều (ngặt vì, ngặt nỗi).
nghen · trợ từ
Đặt cuối câu để dặn dò hay rủ rê một cách thân mật.
ngó · động từ
Nhìn, trông (ngó lên, ngó sững).
ngộ · tính từ
Lạ mà hay; xinh xắn dễ thương (con nhỏ ngộ quá).
nhà thương · danh từ
Bệnh viện.
nhà việc · danh từ
Nơi làm việc của hội tề trong làng.
nhơn · danh từ
Người; hay gặp trong các chữ Hán Việt như nhơn nghĩa, nhơn đức, nhơn tình, nhơn duyên.
nhứt · số từ
Nhất; thứ nhứt, nhứt là, hạng nhứt.
nước lớn · danh từ
Nước thủy triều lên đầy sông; ngược với nước ròng.
nước ròng · danh từ
Nước thủy triều xuống; ngược với nước lớn.
ổng · đại từ
Ông ấy. Người miền Nam nhập “ông” với “ấy” thành một tiếng, đổi sang dấu hỏi.
ông cò · danh từ
Viên cảnh sát trưởng; chữ “cò” do tiếng Pháp commissaire.
ông hội đồng · danh từ
Người được bầu vô hội đồng quản hạt hay hội đồng địa hạt thời Pháp, thường là điền chủ giàu có.
ông phán · danh từ
Viên chức ngạch thư ký cao trong công sở thời Pháp; vợ ông gọi là bà phán.
ở đậu · động từ
Ở nhờ nhà người khác.
phước · danh từ
Phúc, điều tốt lành (có phước, làm phước).
qua · đại từ
Người lớn hoặc người chồng tự xưng với người nhỏ hay với vợ, như “tôi”, “anh”: “Qua thương bậu…”
quá giang · động từ
Đi nhờ xe, nhờ ghe của người khác.
quới · tính từ
Quý, sang trọng (sang quới, quới nhơn).
rạch · danh từ
Dòng nước nhỏ chảy từ sông vô đồng, nhỏ hơn kinh, lớn hơn mương.
rày · danh từ
Nay, bây giờ (rày mai, hổm rày).
rầy · động từ
La, mắng (rầy con, bị rầy).
rước · động từ
Đón (rước khách, rước dâu, đi rước con).
sắp nhỏ · danh từ
Đám con nít, bầy trẻ nhỏ trong nhà hoặc trong xóm.
síp-lê · danh từ
Cái còi thổi; từ chữ Pháp sifflet.
song · liên từ
Nhưng, song le; dùng nối hai ý trái nhau.
sốp-phơ · danh từ
Người lái xe hơi, từ chữ Pháp chauffeur.
tá điền · danh từ
Người mướn ruộng của điền chủ để làm, tới mùa đóng lúa ruộng.
tánh · danh từ
Tính tình, tính nết (tánh hiền, tánh nóng).
té · động từ
Ngã (té xuống, té sông).
thầy ký · danh từ
Người làm thư ký ở công sở hoặc hãng buôn thời Pháp.
thầy thông · danh từ
Người làm thông ngôn (phiên dịch tiếng Tây) ở công sở thời Pháp; được gọi trọng là “thầy”.
thiệt · tính từ
Thật, có thật, đúng như vậy. (Thiệt thòi, thiệt hại là nghĩa khác.)
thơ · danh từ
Lá thư, bức thư. Người xưa viết “gởi thơ”, “đọc thơ”; thơ cũng là bài thơ như ngày nay.
thủng thẳng · tính từ
Thong thả, chậm rãi, không vội.
thương · động từ
Yêu (thương vợ, thương nhau); cũng là xót thương như ngày nay.
tía · danh từ
Cha, bố (cách gọi ở thôn quê Nam Kỳ).
tòa bố · danh từ
Dinh quan chủ tỉnh người Pháp, nơi làm việc hành chánh của tỉnh.
trật · tính từ
Sai, không trúng (làm trật, đoán trật).
trển · đại từ chỉ nơi
Trên ấy, trên đó (ở trển, lên trển).
tụi · danh từ
Bọn, đám (tụi nó, tụi bây).
ưng · động từ
Bằng lòng, chịu, thích (ưng bụng, ưng ý).
vàm · danh từ
Chỗ sông, rạch nhỏ đổ ra sông lớn; cửa rạch.
vô · động từ
Vào (đi vô, bước vô).
vưng · động từ
Vâng, tuân theo (vưng lời).
xà-bông · danh từ
Xà phòng, từ chữ Pháp savon.
xài · động từ
Tiêu (tiền), dùng (đồ).
xe kéo · danh từ
Xe hai bánh có người chạy bộ kéo, chở khách ở Sài Gòn xưa.
xe song mã · danh từ
Xe có hai ngựa kéo, xe của nhà giàu.
xuồng · danh từ
Thuyền nhỏ, không mui, bơi bằng chèo hay dầm.

Góp ý từ

Biết một từ Nam Kỳ xưa chưa có ở đây? Gởi cho nhóm, mình duyệt rồi bổ sung.