giựt
động từ
Giật, kéo mạnh; giành lấy của người khác (giựt chồng, giựt của).
Nói theo ngày nay: giật
Trong truyện
Anh ta nhớ tới số 90 đ thì giựt mình, nên tính đi kiếm nhà quen xin ở đậu bớt tốn tiền, rồi sẽ liệu bề làm ăn.
- Trời ơi! thiên hạ giựt của với nhau, cách họ làm còn ác bằng mười phần của em nữa, mà có ai chê cười ai đâu.
Băng Tâm giựt mình, không biết ăn trộm ở đâu, muốn chạy riết vô buồng, mà chơn rung lập cập, chạy không dược.