hưỡn
tính từ · còn viết: huỡn
Rảnh rang, thong thả, không bận việc (hưỡn đãi).
Nói theo ngày nay: rảnh
Trong truyện
Dưới ruộng thì nông phu chỗ cày chỗ gieo, còn trên đường xa xa có một người che dù mà đi, coi bộ huỡn đãi lắm.
Còn thiếu bốn đồng nữa, xin anh huỡn cho tôi chừng một tuần lễ, đợi họ lấy áo rồi tôi có tiền tôi trả cho anh.
Biện Huỡn leo xuống xá ông Cử, cô Minh-Nguyệt biết người nầy là cha mình, nên cô lật-đật xách bóp leo xuống xe.