khoảng khoát
tính từ
Rộng rãi, thoáng đãng.
Nói theo ngày nay: rộng rãi
Trong truyện
Từng trên lầu, phía trước dọn chỗ thờ ông bà, phía sau dùng làm buồng ngủ, trước sau đều khoảng khoát mát mẻ.
Bữa nọ, lối ba giờ chiều, Băng Tâm đỡ Bạch Tuyết mà dắt ra ván ngoài nằm, cho khoảng khoát, đặng thầy thuốc coi mạch.
Hai cái chòi tiếp nhau bây giờ biến thành một cái nhà chung cho bốn người ở rộng rãi khoảng khoát.