Từ điển Nam Kỳ xưa

khoảng khoát

tính từ

Rộng rãi, thoáng đãng.

Nói theo ngày nay: rộng rãi

Trong truyện

Từng trên lầu, phía trước dọn chỗ thờ ông bà, phía sau dùng làm buồng ngủ, trước sau đều khoảng khoát mát mẻ.
— Đoạn tình, chương 2
Bữa nọ, lối ba giờ chiều, Băng Tâm đỡ Bạch Tuyết mà dắt ra ván ngoài nằm, cho khoảng khoát, đặng thầy thuốc coi mạch.
— Ai làm được, chương 5
Hai cái chòi tiếp nhau bây giờ biến thành một cái nhà chung cho bốn người ở rộng rãi khoảng khoát.
— Sống thác với tình, chương 3