thầy thông
danh từ · còn viết: thầy thông ngôn
Người làm thông ngôn (phiên dịch tiếng Tây) ở công sở thời Pháp; được gọi trọng là “thầy”.
Nói theo ngày nay: phiên dịch viên
Trong truyện
Ăn cơm xong rồi, thầy thông Hàng mới kêu bồi biểu đem cái bông thiếu tiền rượu hồi hôm đặng thầy trả luôn thể.
Thầy thông-ngôn lại nói tiếp : “Cô Minh-Nguyệt năm nay được 20 tuổi, cô học đã thi đậu Brevet Elémentaire rồi.
- Không ra làm thầy thông, thầy ký thì thôi chớ thầy đã mang cái lớp thầy thông thây ký thì còn nệ cái gì nữa.