síp-lê
danh từ · còn viết: síp lê
Cái còi thổi; từ chữ Pháp sifflet.
Nói theo ngày nay: còi
Gốc tiếng Pháp.
Trong truyện
Hễ nghe xe lửa síp lê đặng vô ga, thì các tàu ở mé sông đều đua nhau súp lê vang dội.
Lối 6 giờ chiều, xe chạy gần tới nhà ga, bỗng nghe tiếng síp lê inh ỏi.
Nghe síp-lê một chút rồi ngó thấy xe lửa rần rần chạy tới.