Từ điển Nam Kỳ xưa

síp-lê

danh từ · còn viết: síp lê

Cái còi thổi; từ chữ Pháp sifflet.

Nói theo ngày nay: còi

Gốc tiếng Pháp.

Trong truyện

Hễ nghe xe lửa síp lê đặng vô ga, thì các tàu ở mé sông đều đua nhau súp lê vang dội.
— Tơ hồng vương vấn, chương 11
Lối 6 giờ chiều, xe chạy gần tới nhà ga, bỗng nghe tiếng síp lê inh ỏi.
— Bức thơ hối hận, chương 6
Nghe síp-lê một chút rồi ngó thấy xe lửa rần rần chạy tới.
— Đoạn tình, chương 3