kiểng
danh từ
Cây cảnh trồng chậu để ngắm (chơi kiểng, sửa kiểng).
Nói theo ngày nay: cây cảnh
Trong truyện
Hai cô ngồi một cái bàn dựa hàng kiểng, ngó quanh quất, thì trong nhà hàng trống trơn, chẳng có khách nào khác.
Duy Linh bỏ đi ra xa rồi đứng ngó vào nhà, bỗng thấy trên lầu có hai người đứng núp mấy chậu kiểng mà xem pháo.
Cô mỹ-nữ nầy bước vô sân, thấy kiểng-vật tiều-tụy, đường-sá bịt bùng, cảnh xem vắng-hoe lòng bắt ái-ngại.