đờn
danh từ / động từ
Đàn: cây đờn, đờn ca; cũng là chữ “đàn” trong đàn ông, đàn bà (đờn ông, đờn bà).
Nói theo ngày nay: đàn
Trong truyện
Cô lựa một con ngựa nhỏ êm ái đằm thắm hơn hết mà mướn rồi so cương leo lên lưng lẹ làng như đờn ông con trai.
Con Liên ca mệt thì lấy đờn mà đờn, nhường lại cho thằng Được ca, hai đứa thay đổi với nhau ca đủ bài bản hết.
Bà Tổng nghe hai người đờn ông nói chuyện như vậy bà cũng tiếp mời bà Hội đồng với cô Xuân Hương qua nhà chơi.